Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không cứng: Mềm nắn rắn buông
2.
Phát động tình thương: Mềm lòng; Máu chảy ruột mềm
3.
Khéo lui tới, dịu dàng: Mềm mỏng
4.
Thiếu cương quyết: Mềm yếu
Etymology: (Hv nhu chiêm)(nhu chiêm)(nhu mâm; thực mâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥎁:mềm
Etymology: F2: thực 飠⿰𡕩 mẫm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mềm mại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨢼:mắm
Etymology: F2: thực 飠⿰𡕩 mâm