Meanings
dào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chứa đầy, phong phú.
Etymology: F2: vũ 雨⿱滛 dào
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mưa dào
dầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
câu dầm; mưa dầm, dầm dề; đái dầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đĩa kê chén (có khi mang thêm bộ Ngoã)
2.
Ướt dầm dề: Mưa dầm; Đái dầm
3.
Dìm lâu trong chất lỏng: Dầm giấm
4.
Ngấm vào: Đức trạch dầm thấm
5.
Kéo dài: Dầm dề mãi
6.
Nói nhỏ và lâu: Lầm dầm khấn khứa
7.
Mái chèo lái thuyền: Thuyền đã êm dầm (có bộ mộc)
Etymology: (dâm; vũ dâm)(mộc tầm)
giầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa giầm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngâm lâu: Mưa giầm; Giầm sương giãi nắng; Đái giầm (đái ban đêm khi ngủ); Giầm giề (đầm đề)
Etymology: dâm; vũ dâm
rào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mưa rào: Như __
Etymology: F2: vũ 雨⿱滛 dào
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rào rào; mưa rào
Examples
dào
Thiên Tích mặt mũi tốt lành, lời văn dào tươi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 49b
rào
Đã dư mấy tháng ngày khô khao. Mừng thấy trời cho một trận rào.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 24a