Meanings
bóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật hình cầu dễ vỡ: Mưa nổi bong bóng
2.
Thiếu ánh nắng: Cây cao bóng cả; Bóng đêm
Etymology: Hv vũ bổng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vùng râm tối do ánh sáng bị che.
2.
Ánh sáng tỏa ra (từ lửa, mặt trăng, mặt trời.).
Etymology: F2: vũ 雨⿱俸 → 奉 bổng
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bóng đêm; bong bóng
Examples
bóng
Trống Trường Thành lung lay bóng nguyệt. Khói Cam Tuyền mờ mịt thức mây.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 1a
Rắp hẹn hò ngồi hoa đứng tuyết. E lầu Tây bóng nguyệt khơi chừng.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 18b