Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khai thông. Tháo ra để ngỏ.
2.
Bày đặt ra, dàn dựng nên.
Etymology: F1: mỹ 美⿰開 khai
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mở hội
Examples
Vua thấy thầy nói mở lòng. Hai hàng nước mắt ròng ròng nhỏ sa.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 6b
Xắn tay mở khóa động đào. Rẽ (ghẽ) mây trông tỏ (rõ) lối vào Thiên Thai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 9a
Kể từ trời mở Viêm Bang. Sơ đầu có họ Hồng Bàng mới ra.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 1a