Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhỏ hèn: Tài mọn
2.
Hài nhi còn bé: Mắc nuôi con mọn
3.
Vợ bé: Vợ mọn
Etymology: (Hv tiểu môn)(tiểu muộn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𮤭:mọn
Etymology: F1: môn 門⿵小 tiểu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhỏ mọn
Nôm Foundation
(tiếng lóng) giao hợp (thô tục)
Examples
Compound Words1
lẽ mọn