Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chân kiềng, vững như kiềng ba chân; vòng kiềng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giá đỡ nồi trên lửa bếp: Vững như kiềng ba chân
2.
Nữ trang quanh cổ: Kiềng vàng
3.
Hơi vòng, không thẳng như thường lệ: Chân vòng kiềng
4.
Tránh: Kiềng mặt y
Etymology: (Hv kim kiền) (kim kinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vòng kim loại quý (vàng, bạc) đeo cổ làm đẹp.
Etymology: F2: kim 釒⿰虔 kiền
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ nhạc, nó là một cái ống dài tót đầu, trên nhỏ dưới nở như cái bát.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái kèn, thổi kèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tranh hơn: Kèn cựa
2.
Nhạc cụ bằng sừng hoặc bằng đồng: Sống dầu đèn, chết kèn trống (chịu khó học sẽ làm lớn)
3.
Âm khác của Chèn* : Kèn cho chặt
4.
Tượng thanh: Nghiến răng kèn kẹt
Etymology: (Hv giác kiền) (trúc kiền; kim kiền)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 虔:kèn
Etymology: F2: kim 釒⿰虔 kiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kim loại (Ni; Hv Niết): Mạ kền
2.
Giỏi, tốt (tiếng bình dân): Kền chưa?
Etymology: Hv kim kiền
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mạ kền
Examples
Compound Words2
mạ kền•ni-ken(kền)