喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𨛦
U+286E6
14 strokes
Nôm
Rad:
邑
quẩn
切
Meanings
quẩn
(4)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bẩn theo, theo đuổi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi vòng quanh không xa: Gà què ăn quẩn cối xay; Lẩn quẩn
2.
Rối rắm: Nghĩ quẩn lo quanh
Etymology: (Hv quản)(quân ấp; quẫn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẩn quẩn