Meanings
giã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giã gạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đánh đau (tiếng bình dân): Giã cho một trận
2.
Nện ở cối: Giã gạo
Etymology: (Hv da; xích giả)(thủ giả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: xước ⻍⿺者 giả: chở
trở
Bảng Tra Chữ Nôm
trở về
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang bầu: Có trở; Ăn trở (người có mang hay thèm của chua)
2.
Đổi chiều hướng: Trở về; Trở mình; Trở chứng; Tráo trở
3.
Cụm từ: Trở mặt (* quay đầu nhìn; * phản phúc)
Etymology: (Hv trở; lữ)(lữ phản; túc phản)(dữ; túc dữ; xích trở)(xích ½ chử)
chở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo vệ: Che chở
2.
Để tang: Để chở
3.
Mang chuyển: Chở củi về rừng
Etymology: (Hv xích thả)(xích trở; vũ chử)(xích ½ chử; chư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chở che: đùm bọc bảo vệ.
Etymology: F2: xước ⻍⿺渚 → 者 chử
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chuyên chở, chở hàng
chã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lã chã: Như __
Etymology: C2: 𨔾 chở
Examples
giã
chở
Compound Words5
chở che•chuyên chở•che chở•chở hàng•lừa chở hàng