Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thu nhỏ lại: Khéo co thì ấm
2.
Kéo, điều khiển: Vững tay co
3.
Không dám di chuyển: Co ro
4.
Rút lên cao: Co chân; Co giò
5.
Nhụt khí: Co vòi
6.
Tranh cãi: Đôi co
7.
Vòng vèo (đường đi hoặc lời lẽ): Quanh co
Etymology: (cô: thủ qua)(thủ cô nhiều kiểu)(xích cô: túc cô)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vòng quanh, quanh quất.
Etymology: F2: xước ⻍⿺孤 cô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co