Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xếp sát nhau để xét xem hơn kém: So tài
2.
Không dám ăn tiêu nhiều: Sẻn so; So đo
3.
Co: So vai rụt cổ
4.
Đầu lòng: Con so; Trứng gà con so
5.
Cây cho vỏ trị chứng tưa lưỡi: Cây so đũa
6.
Không đều: So le
Etymology: (Hv sô; thủ sô)(sô xa; lư xa)(thủ lư; thủ khu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 搊:so
Etymology: D2: sô 芻⿰車 cư|xa [*ks- → s-]
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
so sánh