Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
- (1) Từ để gọi thân ái: Mình rằng (you say, dear)(2) Chính tôi: “Mình (myself) hãy còn son”; (3) của người thân: Ta đi qua ngõ thấy con mình (your) bò; (4) Thân thể mình mẩy: Con mình (body of an ìnfant) những trấu cùng tro; (5) Tính từ sở hữu thân mật (cả đơn, phức số): Ta đi xách nước tắm cho con mình (our infant) (trên đây là thơ hỏi vợ đã có con nhỏ)
2.
Mấy cụm từ: Mình trần thân trụi (* thiếu áo mặc; * số cô đơn); Làm mình làm mẩy (giận hờn)
Etymology: (Hv mệnh)(thân mệnh; nhân bính)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
một mình
Examples
Kham chi thế gọi là quân tử. Sương tuyết nào hề bén mình.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 46a
Compound Words15
mình gầy xác ve•thân mình•mình rồng•mình mẩy•tự mình•se mình•rùng mình•phận mình•núp mình•trẫm mình•nộp mình•né mình•nương mình vào ghế•gồng mình•của người Bồ tát, của mình lạt buộc