Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 杜:đủ
2.
{Chuyển dụng}. Đu đủ: loài cây thân cột, cuống lá dài và rỗng, quả ăn được.
Etymology: F1: đổ 覩⿱足túc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầy đủ; no đủ; tháng đủ
Examples
Trỏ vẫy quạt lông cầm một cán. Nhiệm mầu túi gấm đủ trăm điều.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a
Dẫu rằng cơm nguội nhà ngoài đó. Cũng đủ phong lưu chẳng thiếu chi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 3b