Meanings
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cùng, tột, rốt.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰會 hội (cối): gối
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cuối năm
Đại Nam Quấc âm tự vị
Gục đầu, hạ mình, lạy, bái đầu. Cúi đầu từ uyên thất dời chơn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuất phục: Luồn cúi
2.
Khom sâu: Cúi đầu
3.
Nùi rơm, bông, chỉ...: Con cúi
Etymology: (Hv ½ cối hạ)(túc ½ cối; túc ½ cối)(thủ ½ cối)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cúi đầu, cắm cúi, luồn cúi; con cúi
Bảng Tra Chữ Nôm
cặm cụi; lụi cụi
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ dùng mà kê đầu mà dựa kiên chỗ, hoặc để mà gác tay chơn, chỗ đầu ống chơn, đầu đùi gác lấy nhau.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu gối; quỳ gối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nằm vắt qua: Gối lên
2.
Khúc quẹo vòng: Gối ghềnh
3.
Khớp ở cẳng chân: Quỳ gối; Đầu gối
Etymology: Hv túc hội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Cái bọc đeo vai bằng vải.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰會 cối: gối
Examples
Nay mày tạm theo trong quân, xa lìa dưới gối.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 1b
Khi tựa gối, khi cúi đầu. Khi vò chín khúc, khi chau đôi mày.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 11a
Compound Words3
đầu gối•quỳ gối•đáp hai đầu gối