喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𨅞
U+2815E
19 strokes
Nôm
Rad:
足
Class: F2
nhấp
切
Meanings
nhấp
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhấp nhổm: ngồi không yên, vẻ thấp thỏm.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰答 đáp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhấp nhổm
Examples
nhấp
(1)
姑
行
半
册
𥋲
𥌈
𪿀
柴
課
資
糧
𨅞
𲃷
𡎢
Cô hàng bán sách lim dim ngủ. Thầy khóa tư lương nhấp nhổm ngồi.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b