Meanings
dạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đi quanh: Dạo chơi; Bán (hàng) dạo
Etymology: (Hv túc thiểu)(đạo; thủ tạo)(túc tạo; ½ di tạo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thong thả đi và lướt ngắm cảnh vật.
2.
Lướt tay trên phím đàn.
Etymology: F1: túc 𧾷⿰造 tạo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bán dạo; dạo chơi
giạo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giục giạo: Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰造 tạo
Examples
dạo
Trùm mặt ngọc, mùi hương đượm. Dạo đường hoa, bóng ác thâu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 551a
Nhân rồi [rỗi rãi] sơn thuỷ dạo qua. Trong khi mặt thấy, bút hoa chép vào.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 15b
Rêu xanh mấy lớp xung quanh. Dạo sân một bước trăm tình ngẩn ngơ.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 11a
Khi vui chơi nước Nhược non Bồng. Lúc dạo cảnh trăng trong gió mát.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 8b
Compound Words1
đi dạo