Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chạy tọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chạy thọt (tọt) vào nhà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chột, èo uột: Thọt chân; Đui thọt
2.
Lui tới cầu cạnh: Thì thọt
3.
Lọt mau: Chạy thọt (tọt) vào nhà
Etymology: (Hv tối; khẩu tốt)(thủ đột; túc đột)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sột soạt: Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰突 đột
Examples
Compound Words2
chạy tọt•bỏ tọt vào miệng