Meanings
ghềnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gập ghềnh: mấp mô, lồi lõm, không phẳng, không vững.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰京 kinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gập ghềnh
khểnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khấp khểnh: bước thấp bước cao.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰京 kinh
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰京 kinh
Etymology: F2: túc 𧾷⿰京 kinh