Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng lẹ làng: Bon bon chạy tới
2.
Tranh dành: Bon chen
3.
Thứ trái cây: Bon bon
Etymology: Hv bôn; túc bôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 奔:bon
Etymology: F2: túc 𧾷⿰奔 bôn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bon chen
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chạy gấp.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰奔 bôn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vội vã vươn người tới trước.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰奔 bôn
Examples
Compound Words1
bon chen