Meanings
đủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết số; hết mức: Đủ mặt; Ăn thua đủ
2.
Tháng ta 30 ngày; tháng tây 31 ngày
Etymology: (Hv đô; độ; đổ)(đổ túc; đổ túc)(đỗ túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:đủ
Etymology: F1: đỗ 杜⿱足 túc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầy đủ; no đủ; tháng đủ
Examples
Compound Words4
đủ lớn•đầy đủ•no đủ•một liều chưa đủ đô