Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
nối theo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đường phải theo: Noi gương anh hùng
Etymology: Hv túc nỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hướng tới, theo mốc chuẩn nào đó.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰妥 thỏa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
noi theo
Examples
Ờ hở (ừ hử) tiền chì mua vải nối. Nồi nào vung ấy khéo in vừa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Nối dòng thi lễ nhà truyền báu. Tranh giải khôi nguyên bảng chói vàng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 17b
Compound Words2
noi gương•noi theo