Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giang ra và chống xuống: Giạng chân
2.
Vẻ đi nặng nề: Giệnh giạng
Etymology: (thủ giang)(cung giang; túc giang)(túc ½ dạng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giạng chân, giạng tay
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (thủ giang)(cung giang; túc giang)(túc ½ dạng)