Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngần ngại không muốn đi: Dùng dằng nửa ở nửa về
Etymology: Hv túc dụng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dằng: Như __
Etymology: F2: túc 𧾷⿰用 dụng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dùng dằng
Examples
Dùng dằng nào dám tiến sang. Tám nghìn (ngàn) quân bỏ cương trường sạch không.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 21a
Compound Words3
dùng dình (dềnh)•dùng dằng•dùng dềnh dình