Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
lẻo đẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khác lối thường: Tréo cẳng ngỗng
2.
Chéo: Ngồi tréo chân
3.
La to báo động: Tru tréo
Etymology: Hv túc liễu; túc triệu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bắt chéo sang bên.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰了 liễu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đứng tréo chân, tru tréo
Examples
Compound Words2
tru tréo•đứng tréo chân