Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
túc (bộ gốc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
dạng thường
2.
bộ gốc tả sự đi lại
3.
Chân: Túc cầu (gồm soccer, football); Túc hạ (từ cổ văn để gọi bạn bè); Thủ túc (chân tay; kẻ sai bảo)
4.
Đủ: Túc cụ; Túc dĩ; Phú túc (giầu dư của); Vi bất túc đạo (nhỏ không đáng nói tới)
5.
Đúng chất: Túc sắc (đúng là bạc vàng); Túc kim; Túc xích (vàng ròng)
Etymology: zú