Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sáng trí: Lanh lợi
2.
Mau lẹ: Chạy lanh; Lanh lẹ; Lanh lẹn; Lanh mồm lanh miệng; Lanh tay lanh chân
3.
Lấc cấc: Lanh chanh
4.
Vang vang: Lanh lảnh
5.
Sáng phản chiếu: Long lanh
Etymology: (Hv linh)(linh; linh; linh)(linh; linh; linh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lanh lẹ