Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trả tiền lấy vật: Mua rẻ bán đắt
2.
Tìm thiện cảm bằng tiền: Mua chuộc cử tri
3.
Khi không gây khó nhọc cho mình: Mua đường (vô cớ đi xa thêm); Mua việc (vô cớ nhận trách nhiệm)
Etymology: (Hv mô; mô)(bối mô)
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
mua bán,mua hàng, mua rẻ bán đắt
Compound Words8
mua sắm•mua bán•mua chuộc•Mua thuốc bắc ở phố nào?•mua hàng•mua ngay•đem tiền đi mua hàng•Ưng ý, bèn mua ngay