Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Va chạm (đụng nhẹ; làm mất lòng: Tránh va chạm)
Etymology: (Hv ba; thủ ba) (huy; ba xúc)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
va chạm, va vào mặt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv ba; thủ ba) (huy; ba xúc)