喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𧢑
U+27891
19 strokes
Nôm
Rad:
見
Class: F1
dớn
giớn
切
Meanings
giớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
giớn giác (nhớn nhác)
2.
Giớn giác (nhớn nhác): hoảng hốt, vẻ mặt thất sắc, ngơ ngác.
Etymology: F1: kiến 見⿰間 gián
Examples
giớn
呐
䐗
耒
昆
小
鬟
㐌
保
浪
神
蛟
隊
逐
丕
卞
𧢑
角
𬦶
囉
Nói chửa rồi, con tiểu hoàn đã bảo rằng Thần Giao đòi giục vậy. Bèn giớn giác rảo ra.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 10b