Meanings
đùm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đùm bọc; một đùm muối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gói lại mà giữ gìn: Đùm bọc lấy nhau; Cơm đùm cơm nắm mang đi ăn đường; Lá lành đùm lá rách
2.
Lượng bằng một gói nhỏ: Một đùm muối
Etymology: (miên đàm)(thủ đàm; y đàm)(Hv y + Nôm đem)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gói, bọc lại.
Etymology: F2: y 衤⿰覃 đàm
đệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thảm lót: Ghế có đệm; Đệm cỏ thảm hoa
2.
Chèn thêm: Đệm cho chắc
3.
Hoà âm: Đơn ca đệm nhạc
Etymology: (Hv trúc chiêm)(y niệm; y ½ điệm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𧛋:đệm
Etymology: F2: y 衤⿰覃 đàm