Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mền: Chăn có rận
2.
Cụm từ: Chăn gối (* mền và đệm đỡ đầu; * nam nữ giao hợp: Chưa chăn gối cũng vợ chồng)
Etymology: (Hv chân nháy)(y chân)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm đắp mình nằm cho khỏi lạnh.
Etymology: F2: y衤⿰真 chân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chăn chiếu, chăn gối
Examples
Chẳng có người dấu xót, lại chẳng có chăn áo.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 37a
Hợp hết sức việc chăn đệm, năng giữ nâng khăn lược.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Chàng thì trẩy cõi xa mưa gió. Thiếp thì về buồng cũ chiếu chăn.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 4b
Compound Words5
chăn chiếu•chăn gòn•chăn mền•chăn bông•tốc chăn chồm dậy