Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Vải, áo…) đứt sợi: Chó cắn áo rách; Đói cho sạch rách cho thơm; Giấy rách phải giữ lấy lề
2.
Xẻ cho đứt: Cào da rách thịt
Etymology: (Hv y tích) (y lịch; miên lịch) (miên liệt; miên liệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𲀼:rách
Etymology: F2: y 衤⿰昔 tích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
áo rách
Examples
Compound Words7
róc rách•áo rách•rách bươm•rách toác•rách rưới•giẻ rách•sờn rách