Meanings
Đại Nam Quấc âm tự vị
Da, vỏ, lớp bao ngoàiTên riêng cây lá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vỏ ngoài: Rắn đổi lốt; Lừa đội lốt sư tử
Etymology: Hv y ½ luật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vỏ bọc bên ngoài.
Etymology: F2: khuyển 犭⿰律 → 聿 luật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lốt rắn