Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động vật (Hv Quy)
Etymology: Hv trùng lộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蚰:rùa
Etymology: F2: trùng 虫⿰路 lộ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con rùa
Bảng Tra Chữ Nôm
con sò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hến ngao: Vỏ sò
Etymology: trùng sô; trùng lộ
Examples
Rùa nằm hạc lẫn nên bầy bạn. Ủ ấp cùng ta làm cái con.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Đến sáng ngày, có gã hàng chài lấy cái rùa vỏ lục ruổi đến dâng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8b
Mày bói rùa, mày bói thi. Điềm quẻ ấy chẳng có lời xấu.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 43b
“thuỷ quy” là chỉn danh rùa nước. Tính hay trừ thũng cước [phù chân] cốt gân.
Source: tdcndg | Thực vật bản thảo, 39a