Meanings
thuồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thuồng luồng: loài rắn to và hung dữ ở biển.
Etymology: F2: trùng 虫⿰通 thông
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con thuồng luồng
Examples
Compound Words1
thuồng luồng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trùng 虫⿰通 thông