Meanings
Đại Nam Quấc âm tự vị
Con cua, con hoành hành. Cua đực yếm nhọn, con cái yếm tròn, hay ở hang, lột vỏ theo con trăng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Cua đinh (* ba ba mu mềm; * thứ mụn độc)
2.
Con giải: Mu cua
3.
Lôi cuốn: Cua gái
Etymology: (trùng cộ..)(trùng qua; giải)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 姑:cua
Etymology: F2: trùng 虫⿰孤 cô
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con cua; cua gái
Examples
Compound Words6
gạch cua•cua cáy•con cua•canh cua rốc•càng cua•xúp măng cua