Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Thằn lằn [* Động vật (Hv “Tích dịch”); * Rắn mối (Hv Bích) (hổ hay leo tường)]
Etymology: (Hv dăng)(trùng thân)(trùng thôn)(thần trùng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thằn lằn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv dăng)(trùng thân)(trùng thôn)(thần trùng)