Meanings
khay
Bảng Tra Chữ Nôm
khay trà, khay trầu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng quà, bằng tre gỗ hoặc kim loại (cđ. cơi).
Etymology: F2: thảo艹⿱開 khai
súng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoa súng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo艹⿱開 khai