Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rêu xanh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thảo mộc (Hv là Đài): Rêu phong dấu giày
Etymology: (thảo liêu)(đài liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 潦:rêu
Etymology: F2: thảo 艹⿱尞 liêu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lạo xạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhà dựng tạm: Lều chõng (trường thi cũ)
2.
Nhà nhỏ: Lều tranh vách đất
3.
Nổi lập lờ: Lều bều
Etymology: (Hv thảo liêu)(nghiễm liêu)(thảo liễu; miên liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𦫼:lều
Etymology: F2: thảo 艹⿱尞 liêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
túp lều
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
canh riêu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ao lắm rều
Examples
Gò nổi trán trâu rêu lún phún. Bãi lè lưỡi bạng bọt lăm tăm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 39a
Chỉn thấy mặt trời xế vào cửa sổ, rêu xanh bá đầy bên thềm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Sáng banh vắng kẻ khua dùi mõ. Trưa trật không người quét kẽ rêu.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Sân rêu chẳng vẽ dấu giày. Cỏ cao hơn thước, liễu gầy vài phân.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 47b
Ốc mang mình chẳng nổi, lại mang cọc cho rêu.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14a
Lều nhàn vô sự ấy lâu đài. Nằm ở chẳng từng khuất nhiễu ai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 30a
Điếm nọ cờ còn cuốn gió. Lều kia rèm đã quyện mây.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 25b
Compound Words3
rêu rao•rêu phong•rong rêu