Meanings
sắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên lá ăn như rau: Rau sắng chùa Hương
Etymology: (Hv thảo xứng)(thảo sáng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rau sắng
Compound Words1
rau sắng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thảo xứng)(thảo sáng)