Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cỏ thơm có hương chanh (lemongrass)
Etymology: (Hv thảo sử)(thảo sái: TH shuă)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thảo mộc, có vị thơm, lá nấu lấy nước gội đầu.
Etymology: F2: thảo 艹⿱使 sử
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lá sả
Compound Words2
cỏ sả•lá sả