Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Cây) nở hoa: Trổ bông
2.
Lớn tới hồi sắc đẹp nở rộ: Trổ mã
Etymology: Hv thảo chủ; mộc dữ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cỏ trổ bông, lúa trổ bông
Compound Words1
lúa trổ bông
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thảo chủ; mộc dữ