Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 正:chiếng
Etymology: F2: thảo 艹⿱正 chính
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chiếng bông
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhánh cây; chi nhánh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần nhỏ trong thứ củ có cục rời: Nhánh tỏi
2.
Đen sáng: Đen nhánh
3.
Ngành nhỏ: Cây đâm thêm nhánh
Etymology: (Hv ngạnh)(thảo chính)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chánh cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cành nhỏ: Cây đâm chánh
Etymology: Hv thảo chánh
Examples
Compound Words1
sừng có chánh