Meanings
dác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dáng người lớn nhỏ: Vóc dác
2.
Lo ngại nhìn quanh: Dớn dác
3.
Từ đệm theo Dốc* : Đường đi dốc dác
Etymology: (Hv dặc)(độ; đát)(nhiều dạng của giác)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv dặc)(độ; đát)(nhiều dạng của giác)