Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tới: Đến nơi (* tới địa điểm;* tới cùng, kĩ lưỡng hết sức; Đến nơi đến chốn); Nói (Tưởng) đến; Đến chừng nào (cho tới khi; biết bao)
2.
Tới lúc: Đến kinh (lúc đàn bà thấy kinh); Đến tuổi (* đã lớn có thể gia nhập xã hội: * biết chuyện nam nữ)
Etymology: (Hv đán; điển)(chí đán; chí điển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 典:đến
2.
Đạt tới, dẫn tới mức độ, thời điểm hay tình trạng nào đó.
3.
Đề cập, động chạm tới.
Etymology: F1: chí 至⿰典 điển
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đến nơi; đến cùng; đến nỗi
Examples
Gái đừng hay đến nhà trai. Về sau hai vú bằng hai sọ dừa.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 124b
Đến năm canh, ban trống năm. Buồng lan đèn hạnh đã lâm râm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b