喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𦢉
U+26889
18 strokes
Nôm
Rad:
肉
Class: F2
mật
切
Meanings
mật
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Túi nước đắng do gan tiết ra để tiêu hoá thức ăn.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰蜜 mật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mật gấu
Examples
mật
(2)
孫
權
𱥯
丿
肝
𤉗
曹
操
稽
番
𣡚
𦢉
枯
Tôn Quyền mấy phút buồng gan héo. Tào Tháo ghe [nhiều] phen trái mật khô.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 74a
摳
吳
破
𦢉
散
如
𩽖
𨆷
魏
𤶐
肝
撻
似
瓢
Khua (xua) Ngô vỡ mật tan như ruốc. Đuổi Ngụy chồn gan giạt tựa bèo.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 75a