Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dương vật: Con buồi
2.
Xem Bòi*
Etymology: bùi; nhục bùi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái buồi (dương vật)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 裴:bùi
Etymology: F2: nhục ⺼⿰裴 bùi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: bùi; nhục bùi
Etymology: F2: nhục ⺼⿰裴 bùi