Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 𩩖:sống
2.
Nơi nhô cao và chạy dài theo thân vật.
3.
{Chuyển dụng}. Con đực loài chim (trống).
Etymology: F1: lộng 弄⿰脊 tích
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương sống
Examples
Có xương sống hình bằng ngón tay.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, XIII, 6a
Lên sống núi cao kia. Ngựa ta đen đã biến ra sắc vàng.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 6b