Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần sau thân: Dài lưng tốn vải
2.
Phía sau: Sau lưng
3.
Tiền giúp sản xuất: Lưng vốn; Chung lưng; Thắt lưng buộc bụng (dè sẻn)
Etymology: (Hv nhục lăng)(thân lăng; bối lăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Ở quãng giữa chừng.
Etymology: F1: bối 背⿰夌 lăng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sau lưng