Meanings
sườn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hông: Xương sườn
2.
Mái dốc của đồi núi: Trên sườn đồi
Etymology: (Hv nhục sơn)(nhục sàn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢵔:sườn
Etymology: F2: nhục ⺼⿰孱 sàn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương sườn
sờn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển dụng: nản chí, e ngại.
Etymology: F2: nhục 月⿰孱 sàn: sườn
nhạn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim én tài bay lượn Hv: Yến; [Hv hoá Nôm (ở trên) và Nôm (ở đây) khác nhau]
2.
Màu trắng ở con gà: Gà nhạn
Etymology: (Hv nhạn)(nhạn điểu; nhan điểu)
Examples
sườn
Một chòm giãi vàng biếc. Sườn núi giấu mặt trời ban hôm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Đào Thị, 28a
Quý Ly cho ở trên ngôi. Như ăn chẽ ráy, như nhai sườn gà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 121b
Gió vẩn sườn non kêu lắc rắc. Sóng dồn (tuồn) mặt nước vỗ long bong.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 11a
Compound Words3
sờn rách•sờn chí•sờn lòng