Meanings
mẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mụ mẫm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mập mà xinh (nghĩa như Bẫm* ): Bụ mẫm
Etymology: nhục mâm*
mềm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥎁:mềm
Etymology: F2: nhục ⺼⿰𡕩 mẫm
mồm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Miệng, cơ quan ăn và nói.
Etymology: F2: nhục 月⿰𡕩 mẫm